Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1914

Dương lịch tháng 7/1914, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/7 9/5 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/7 10/5 nhuận Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 3/7 11/5 nhuận Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/7 12/5 nhuận Tân Mão Rất tốt Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/7 13/5 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 6/7 14/5 nhuận Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/7 15/5 nhuận Giáp Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/7 16/5 nhuận Ất Mùi Xấu Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/7 17/5 nhuận Bính Thân Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/7 18/5 nhuận Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/7 19/5 nhuận Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 12/7 20/5 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 13/7 21/5 nhuận Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/7 22/5 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 15/7 23/5 nhuận Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/7 24/5 nhuận Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 17/7 25/5 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 18/7 26/5 nhuận Ất Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 19/7 27/5 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 20/7 28/5 nhuận Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 21/7 29/5 nhuận Mậu Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 22/7 30/5 nhuận Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 23/7 1/6 Canh Tuất Tốt Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/7 2/6 Tân Hợi Tốt Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/7 3/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 26/7 4/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 27/7 5/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/7 6/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/7 7/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 30/7 8/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 31/7 9/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1914 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1914

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1914 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 16/7, 22/7, 23/7, 24/7, 28/7, 30/7.

Tháng 7/1914 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.