Lịch âm thứ bảy 22/8/1914
Thứ Bảy
22
tháng 8/1914
Âm lịch: 2/7
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Thành · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/8/1914 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1914
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/722223324425526627728829930103111 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 22/8/1914 dương lịch là ngày 2/7 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 22/8/1914 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/8/1914?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).