Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 15/8/1914

Thứ Bảy
15
tháng 8/1914
Âm lịch: 24/6
Ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập thu
Trực Trừ · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 15/8/1914 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 8/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/8/1914 dương lịch là ngày 24/6 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 15/8/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/8/1914?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).