Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1997

Dương lịch tháng 2/1997, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 24/12 Giáp Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 2/2 25/12 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/2 26/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 4/2 27/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 5/2 28/12 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 6/2 29/12 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/2 1/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 8/2 2/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 9/2 3/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 10/2 4/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/2 5/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/2 6/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/2 7/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/2 8/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 15/2 9/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/2 10/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 17/2 11/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/2 12/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 19/2 13/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 20/2 14/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/2 15/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/2 16/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 23/2 17/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 24/2 18/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/2 19/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/2 20/1 Kỷ Hợi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 27/2 21/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/2 22/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1997 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1997 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 2/2, 10/2, 26/2.

Tháng 2/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Xuất hành, đi xaNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997