Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1997

Dương lịch tháng 1/1997, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 23/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/1 24/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 3/1 25/11 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/1 26/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 5/1 27/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 6/1 28/11 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 7/1 29/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 8/1 30/11 Canh Tuất Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 9/1 1/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 10/1 2/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 11/1 3/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 12/1 4/12 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 13/1 5/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/1 6/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/1 7/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 16/1 8/12 Mậu Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/1 9/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 18/1 10/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 19/1 11/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/1 12/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 21/1 13/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/1 14/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/1 15/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 24/1 16/12 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 25/1 17/12 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 26/1 18/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 27/1 19/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 28/1 20/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 29/1 21/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/1 22/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 31/1 23/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1996 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1997 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 20/1.

Tháng 1/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1996Động thổ, làm nhàNăm 1996Mua xe, nhận xeNăm 1996Xuất hành, đi xaNăm 1996Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1996