Lịch âm chủ nhật 23/10/2033
Chủ nhật
23
tháng 10/2033
Âm lịch: 1/10
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Sương giáng
Trực Thu · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Mùng 1 tháng 10
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 10.
Ngày 23/10/2033 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2033
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/10242253264275286297308319 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 23/10/2033 dương lịch là ngày 1/10 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Mùi.
Ngày 23/10/2033 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 23/10/2033?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).