Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 12/10/2033

Thứ Tư
12
tháng 10/2033
Âm lịch: 20/9
Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/10/2033 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/10/2033 dương lịch là ngày 20/9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 12/10/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/10/2033?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).