Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 9/10/2033

Chủ nhật
9
tháng 10/2033
Âm lịch: 17/9
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Nguy · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/10/2033 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 9/10/2033 dương lịch là ngày 17/9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 9/10/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/10/2033?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).