Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1958

Từ ngày 14/4 đến 14/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/614/4Kỷ DậuHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
THai 2/615/4Canh TuấtHoàng đạoLễ Phật đản
TBa 3/616/4Tân HợiHoàng đạo
TTư 4/617/4Nhâm TýHắc đạo
TNăm 5/618/4Quý SửuHoàng đạo
TSáu 6/619/4Giáp DầnHắc đạo
TBảy 7/620/4Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 8/621/4Bính ThìnHoàng đạo
THai 9/622/4Đinh TỵHắc đạo
TBa 10/623/4Mậu NgọHoàng đạo
TTư 11/624/4Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 12/625/4Canh ThânHắc đạo
TSáu 13/626/4Tân DậuHắc đạo
TBảy 14/627/4Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 15/628/4Quý HợiHoàng đạo
THai 16/629/4Giáp TýHắc đạo
TBa 17/61/5Ất SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TTư 18/62/5Bính DầnHắc đạo
TNăm 19/63/5Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 20/64/5Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 21/65/5Kỷ TỵHắc đạoTết Đoan ngọ
Chủ nhật 22/66/5Canh NgọHoàng đạo
THai 23/67/5Tân MùiHắc đạo
TBa 24/68/5Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 25/69/5Quý DậuHoàng đạo
TNăm 26/610/5Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 27/611/5Ất HợiHắc đạo
TBảy 28/612/5Bính TýHoàng đạo
Chủ nhật 29/613/5Đinh SửuHoàng đạo
THai 30/614/5Mậu DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1958 có những ngày hoàng đạo nào?

2/6, 3/6, 5/6, 8/6, 10/6, 11/6, 14/6, 15/6, 17/6, 19/6, 22/6, 24/6, 25/6, 28/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1958 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 2/6/1958; Mùng 1 tháng 5 âm: 17/6/1958.