Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 12/6/1958

Thứ Năm
12
tháng 6/1958
Âm lịch: 25/4
Ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 12/6/1958 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuThiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 6/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/6/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/6/1958 dương lịch là ngày 25/4 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 12/6/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 12/6/1958?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).