Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1958

Từ ngày 13/3 đến 13/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/513/3Mậu DầnHoàng đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/514/3Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 3/515/3Canh ThìnHoàng đạoRằm tháng 3
Chủ nhật 4/516/3Tân TỵHoàng đạo
THai 5/517/3Nhâm NgọHắc đạo
TBa 6/518/3Quý MùiHắc đạo
TTư 7/519/3Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 8/520/3Ất DậuHoàng đạo
TSáu 9/521/3Bính TuấtHắc đạo
TBảy 10/522/3Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 11/523/3Mậu TýHắc đạo
THai 12/524/3Kỷ SửuHắc đạo
TBa 13/525/3Canh DầnHoàng đạo
TTư 14/526/3Tân MãoHắc đạo
TNăm 15/527/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 16/528/3Quý TỵHoàng đạo
TBảy 17/529/3Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 18/530/3Ất MùiHắc đạo
THai 19/51/4Bính ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
TBa 20/52/4Đinh DậuHắc đạo
TTư 21/53/4Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 22/54/4Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 23/55/4Canh TýHắc đạo
TBảy 24/56/4Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 25/57/4Nhâm DầnHắc đạo
THai 26/58/4Quý MãoHắc đạo
TBa 27/59/4Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 28/510/4Ất TỵHắc đạo
TNăm 29/511/4Bính NgọHoàng đạo
TSáu 30/512/4Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 31/513/4Mậu ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1958 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 4/5, 7/5, 8/5, 10/5, 13/5, 15/5, 16/5, 21/5, 22/5, 24/5, 27/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1958 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 3/5/1958; Mùng 1 tháng 4 âm: 19/5/1958.