Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1958

Từ ngày 15/5 đến 15/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/715/5Kỷ MãoHoàng đạoRằm tháng 5
TTư 2/716/5Canh ThìnHắc đạo
TNăm 3/717/5Tân TỵHắc đạo
TSáu 4/718/5Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 5/719/5Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 6/720/5Giáp ThânHoàng đạo
THai 7/721/5Ất DậuHoàng đạo
TBa 8/722/5Bính TuấtHắc đạo
TTư 9/723/5Đinh HợiHắc đạo
TNăm 10/724/5Mậu TýHoàng đạo
TSáu 11/725/5Kỷ SửuHoàng đạo
TBảy 12/726/5Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 13/727/5Tân MãoHoàng đạo
THai 14/728/5Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 15/729/5Quý TỵHắc đạo
TTư 16/730/5Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 17/71/6Ất MùiHắc đạoMùng 1 tháng 6
TSáu 18/72/6Bính ThânHoàng đạo
TBảy 19/73/6Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 20/74/6Mậu TuấtHoàng đạo
THai 21/75/6Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 22/76/6Canh TýHắc đạo
TTư 23/77/6Tân SửuHắc đạo
TNăm 24/78/6Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 25/79/6Quý MãoHoàng đạo
TBảy 26/710/6Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 27/711/6Ất TỵHoàng đạo
THai 28/712/6Bính NgọHắc đạo
TBa 29/713/6Đinh MùiHắc đạo
TTư 30/714/6Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 31/715/6Kỷ DậuHắc đạoRằm tháng 6

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1958 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 16/7, 18/7, 20/7, 21/7, 24/7, 25/7, 27/7, 30/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1958 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 1/7/1958; Mùng 1 tháng 6 âm: 17/7/1958; Rằm tháng 6 âm: 31/7/1958.