Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 15/6/1958

Chủ nhật
15
tháng 6/1958
Âm lịch: 28/4
Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Mang chủng
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/6/1958 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/6/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 15/6/1958 dương lịch là ngày 28/4 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 15/6/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/6/1958?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).