Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2053

Từ ngày 12/1 đến 12/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/312/1Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 2/313/1Đinh DậuHắc đạo
THai 3/314/1Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 4/315/1Kỷ HợiHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TTư 5/316/1Canh TýHoàng đạo
TNăm 6/317/1Tân SửuHoàng đạo
TSáu 7/318/1Nhâm DầnHắc đạo
TBảy 8/319/1Quý MãoHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
Chủ nhật 9/320/1Giáp ThìnHoàng đạo
THai 10/321/1Ất TỵHoàng đạo
TBa 11/322/1Bính NgọHắc đạo
TTư 12/323/1Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 13/324/1Mậu ThânHắc đạo
TSáu 14/325/1Kỷ DậuHắc đạo
TBảy 15/326/1Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 16/327/1Tân HợiHắc đạo
THai 17/328/1Nhâm TýHoàng đạo
TBa 18/329/1Quý SửuHoàng đạo
TTư 19/330/1Giáp DầnHắc đạo
TNăm 20/31/2Ất MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TSáu 21/32/2Bính ThìnHắc đạo
TBảy 22/33/2Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 23/34/2Mậu NgọHoàng đạo
THai 24/35/2Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 25/36/2Canh ThânHắc đạo
TTư 26/37/2Tân DậuHoàng đạo
TNăm 27/38/2Nhâm TuấtHắc đạo
TSáu 28/39/2Quý HợiHắc đạo
TBảy 29/310/2Giáp TýHoàng đạo
Chủ nhật 30/311/2Ất SửuHắc đạo
THai 31/312/2Bính DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

3/3, 5/3, 6/3, 9/3, 10/3, 12/3, 15/3, 17/3, 18/3, 20/3, 23/3, 24/3, 26/3, 29/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2053 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 4/3/2053; Mùng 1 tháng 2 âm: 20/3/2053.