Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1944

Từ ngày 8/1 đến 6/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/28/1Ất MùiHoàng đạo
TTư 2/29/1Bính ThânHắc đạo
TNăm 3/210/1Đinh DậuHắc đạo
TSáu 4/211/1Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 5/212/1Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 6/213/1Canh TýHoàng đạo
THai 7/214/1Tân SửuHoàng đạo
TBa 8/215/1Nhâm DầnHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TTư 9/216/1Quý MãoHắc đạo
TNăm 10/217/1Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 11/218/1Ất TỵHoàng đạo
TBảy 12/219/1Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 13/220/1Đinh MùiHoàng đạo
THai 14/221/1Mậu ThânHắc đạoLễ Tình nhân
TBa 15/222/1Kỷ DậuHắc đạo
TTư 16/223/1Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 17/224/1Tân HợiHắc đạo
TSáu 18/225/1Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 19/226/1Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 20/227/1Giáp DầnHắc đạo
THai 21/228/1Ất MãoHắc đạo
TBa 22/229/1Bính ThìnHoàng đạo
TTư 23/230/1Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 24/21/2Mậu NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TSáu 25/22/2Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 26/23/2Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 27/24/2Tân DậuHoàng đạo
THai 28/25/2Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 29/26/2Quý HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1944 có những ngày hoàng đạo nào?

1/2, 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 11/2, 13/2, 16/2, 18/2, 19/2, 22/2, 23/2, 24/2, 25/2, 27/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1944 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 8/2/1944; Mùng 1 tháng 2 âm: 24/2/1944.