Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1914

Từ ngày 7/1 đến 4/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/27/1Mậu NgọHắc đạo
THai 2/28/1Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 3/29/1Canh ThânHắc đạo
TTư 4/210/1Tân DậuHắc đạo
TNăm 5/211/1Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 6/212/1Quý HợiHắc đạo
TBảy 7/213/1Giáp TýHoàng đạo
Chủ nhật 8/214/1Ất SửuHoàng đạo
THai 9/215/1Bính DầnHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TBa 10/216/1Đinh MãoHắc đạo
TTư 11/217/1Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 12/218/1Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 13/219/1Canh NgọHắc đạo
TBảy 14/220/1Tân MùiHoàng đạoLễ Tình nhân
Chủ nhật 15/221/1Nhâm ThânHắc đạo
THai 16/222/1Quý DậuHắc đạo
TBa 17/223/1Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 18/224/1Ất HợiHắc đạo
TNăm 19/225/1Bính TýHoàng đạo
TSáu 20/226/1Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 21/227/1Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 22/228/1Kỷ MãoHắc đạo
THai 23/229/1Canh ThìnHoàng đạo
TBa 24/230/1Tân TỵHoàng đạo
TTư 25/21/2Nhâm NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TNăm 26/22/2Quý MùiHoàng đạo
TSáu 27/23/2Giáp ThânHắc đạo
TBảy 28/24/2Ất DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1914 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 5/2, 7/2, 8/2, 11/2, 12/2, 14/2, 17/2, 19/2, 20/2, 23/2, 24/2, 25/2, 26/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1914 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 9/2/1914; Mùng 1 tháng 2 âm: 25/2/1914.