Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 8/9/1968

Chủ nhật
8
tháng 9/1968
Âm lịch: 16/7 nhuận
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân (nhuận), năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Bạch lộ
Trực Thành · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/9/1968 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1968

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 8/9/1968 dương lịch là ngày 16/7 nhuận năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 8/9/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/9/1968?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).