Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 7/9/1968

Thứ Bảy
7
tháng 9/1968
Âm lịch: 15/7 nhuận
Ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân (nhuận), năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Rằm tháng 7 nhuận
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 7 nhuận.

Ngày 7/9/1968 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1968

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/1968 dương lịch là ngày 15/7 nhuận năm Mậu Thân âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 7/9/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/9/1968?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).