Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 3/9/1968

Thứ Ba
3
tháng 9/1968
Âm lịch: 11/7 nhuận
Ngày Bính Tý, tháng Canh Thân (nhuận), năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 3/9/1968 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Dực Hỏa Xà (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1968

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/9/1968 dương lịch là ngày 11/7 nhuận năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 3/9/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 3/9/1968?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).