Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/9/1968

Thứ Tư
11
tháng 9/1968
Âm lịch: 19/7 nhuận
Ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân (nhuận), năm Mậu Thân
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/9/1968 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuThiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 9/1968

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/1968 dương lịch là ngày 19/7 nhuận năm Mậu Thân âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 11/9/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/9/1968?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).