Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1968
Dương lịch tháng 9/1968, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/9 | 9/7 nhuận | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 2/9 | 10/7 nhuận | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 3/9 | 11/7 nhuận | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 4/9 | 12/7 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 5/9 | 13/7 nhuận | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/9 | 14/7 nhuận | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 7/9 | 15/7 nhuận | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 8/9 | 16/7 nhuận | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 9/9 | 17/7 nhuận | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 10/9 | 18/7 nhuận | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 11/9 | 19/7 nhuận | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 12/9 | 20/7 nhuận | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 13/9 | 21/7 nhuận | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 14/9 | 22/7 nhuận | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 15/9 | 23/7 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 16/9 | 24/7 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 17/9 | 25/7 nhuận | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 18/9 | 26/7 nhuận | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 19/9 | 27/7 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/9 | 28/7 nhuận | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 21/9 | 29/7 nhuận | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 22/9 | 1/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 23/9 | 2/8 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 24/9 | 3/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 25/9 | 4/8 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 26/9 | 5/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 27/9 | 6/8 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 28/9 | 7/8 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 29/9 | 8/8 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 30/9 | 9/8 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1968 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 8/9, 13/9, 17/9, 20/9, 25/9, 29/9.
Tháng 9/1968 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.