Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 7/4/1965

Thứ Tư
7
tháng 4/1965
Âm lịch: 6/3
Ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 7/4/1965 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/4/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/4/1965 dương lịch là ngày 6/3 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 7/4/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 7/4/1965?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).