Lịch âm thứ sáu 30/4/1965
Thứ Sáu
30
tháng 4/1965
Âm lịch: 29/3
Ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Khai · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.
Ngày 30/4/1965 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1965
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13021/33243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729283029 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 30/4/1965 dương lịch là ngày 29/3 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Giáp Dần.
Ngày 30/4/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/4/1965?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).