Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1965
Dương lịch tháng 4/1965, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/4 | 30/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/4 | 1/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 3/4 | 2/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 4/4 | 3/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 5/4 | 4/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 6/4 | 5/3 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 7/4 | 6/3 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 8/4 | 7/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/4 | 8/3 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/4 | 9/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 11/4 | 10/3 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| THai 12/4 | 11/3 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 13/4 | 12/3 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 14/4 | 13/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/4 | 14/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 16/4 | 15/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 17/4 | 16/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/4 | 17/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 19/4 | 18/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 20/4 | 19/3 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 21/4 | 20/3 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/4 | 21/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 23/4 | 22/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/4 | 23/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 25/4 | 24/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 26/4 | 25/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/4 | 26/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 28/4 | 27/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/4 | 28/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/4 | 29/3 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1965 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 12/4, 13/4, 18/4, 21/4, 25/4, 30/4.
Tháng 4/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.