Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1965

Từ ngày 30/2 đến 29/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/430/2Ất DậuHoàng đạo
TSáu 2/41/3Bính TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 3/42/3Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 4/43/3Mậu TýHắc đạoTết Hàn thực
THai 5/44/3Kỷ SửuHắc đạo
TBa 6/45/3Canh DầnHoàng đạo
TTư 7/46/3Tân MãoHắc đạo
TNăm 8/47/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 9/48/3Quý TỵHoàng đạo
TBảy 10/49/3Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 11/410/3Ất MùiHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 12/411/3Bính ThânHoàng đạo
TBa 13/412/3Đinh DậuHoàng đạo
TTư 14/413/3Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 15/414/3Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 16/415/3Canh TýHắc đạoRằm tháng 3
TBảy 17/416/3Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 18/417/3Nhâm DầnHoàng đạo
THai 19/418/3Quý MãoHắc đạo
TBa 20/419/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 21/420/3Ất TỵHoàng đạo
TNăm 22/421/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 23/422/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 24/423/3Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 25/424/3Kỷ DậuHoàng đạo
THai 26/425/3Canh TuấtHắc đạo
TBa 27/426/3Tân HợiHoàng đạo
TTư 28/427/3Nhâm TýHắc đạo
TNăm 29/428/3Quý SửuHắc đạo
TSáu 30/429/3Giáp DầnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1965 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 6/4, 8/4, 9/4, 12/4, 13/4, 15/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1965 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 2/4/1965; Rằm tháng 3 âm: 16/4/1965.