Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 18/4/1965

Chủ nhật
18
tháng 4/1965
Âm lịch: 17/3
Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/4/1965 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/4/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 18/4/1965 dương lịch là ngày 17/3 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Dần.

Ngày 18/4/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/4/1965?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).