Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 7/4/1920

Thứ Tư
7
tháng 4/1920
Âm lịch: 19/2
Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Thanh minh
Trực Bình · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/4/1920 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1920

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/4/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/4/1920 dương lịch là ngày 19/2 năm Canh Thân âm lịch, ngày Ất Mùi.

Ngày 7/4/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/4/1920?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).