Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 1920
Dương lịch tháng 4/1920, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/4 | 13/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 2/4 | 14/2 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/4 | 15/2 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 4/4 | 16/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/4 | 17/2 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 6/4 | 18/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 7/4 | 19/2 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/4 | 20/2 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 9/4 | 21/2 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/4 | 22/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 11/4 | 23/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 12/4 | 24/2 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 13/4 | 25/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 14/4 | 26/2 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 15/4 | 27/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/4 | 28/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 17/4 | 29/2 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 18/4 | 30/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 19/4 | 1/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 20/4 | 2/3 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 21/4 | 3/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/4 | 4/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 23/4 | 5/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/4 | 6/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 25/4 | 7/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 26/4 | 8/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 27/4 | 9/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 28/4 | 10/3 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 29/4 | 11/3 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/4 | 12/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1920 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 20/4, 26/4.
Tháng 4/1920 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.