Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/4/1920

Thứ Năm
15
tháng 4/1920
Âm lịch: 27/2
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/4/1920 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát). Ngày phạm Tam Nương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 4/1920

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/4/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/4/1920 dương lịch là ngày 27/2 năm Canh Thân âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 15/4/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/4/1920?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).