Lịch âm thứ hai 12/4/1920
Thứ Hai
12
tháng 4/1920
Âm lịch: 24/2
Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/4/1920 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1920
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/3202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/4/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 12/4/1920 dương lịch là ngày 24/2 năm Canh Thân âm lịch, ngày Canh Tý.
Ngày 12/4/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/4/1920?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).