Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 6/9/2068

Thứ Năm
6
tháng 9/2068
Âm lịch: 10/8
Ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/9/2068 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2068

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/2068 dương lịch là ngày 10/8 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 6/9/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/9/2068?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).