Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 21/9/2068

Thứ Sáu
21
tháng 9/2068
Âm lịch: 25/8
Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Bạch lộ
Trực Phá · Sao Cang Kim Long (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 21/9/2068 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cang Kim Long (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2068

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/9/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/9/2068 dương lịch là ngày 25/8 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 21/9/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 21/9/2068?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).