Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 2/9/2068

Chủ nhật
2
tháng 9/2068
Âm lịch: 6/8
Ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Xử thử
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/2068 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuBạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/2068

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 2/9/2068 dương lịch là ngày 6/8 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 2/9/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 2/9/2068?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).