Lịch âm thứ tư 6/9/2000
Thứ Tư
6
tháng 9/2000
Âm lịch: 9/8
Ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xử thử
Trực Nguy · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/9/2000 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2000
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730281/9292303 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 6/9/2000 dương lịch là ngày 9/8 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Đinh Mão.
Ngày 6/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/9/2000?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).