Lịch âm thứ ba 5/9/2000
Thứ Ba
5
tháng 9/2000
Âm lịch: 8/8
Ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Phá · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/9/2000 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Thất Hỏa Trư (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2000
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730281/9292303 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 5/9/2000 dương lịch là ngày 8/8 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Bính Dần.
Ngày 5/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/9/2000?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).