Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2000

Dương lịch tháng 9/2000, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 4/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/9 5/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/9 6/8 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/9 7/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 5/9 8/8 Bính Dần Bình thường Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/9 9/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 7/9 10/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/9 11/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/9 12/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/9 13/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/9 14/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/9 15/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/9 16/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/9 17/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/9 18/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 16/9 19/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 17/9 20/8 Mậu Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/9 21/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 19/9 22/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/9 23/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/9 24/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/9 25/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/9 26/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/9 27/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/9 28/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 26/9 29/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 27/9 30/8 Mậu Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/9 1/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/9 2/9 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/9 3/9 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2000 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2000 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 8/9, 9/9, 21/9, 27/9.

Tháng 9/2000 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2000Động thổ, làm nhàNăm 2000Mua xe, nhận xeNăm 2000Xuất hành, đi xaNăm 2000Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2000