Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 23/9/2000

Thứ Bảy
23
tháng 9/2000
Âm lịch: 26/8
Ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Thu phân
Trực Bế · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 23/9/2000 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/9/2000 dương lịch là ngày 26/8 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 23/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 23/9/2000?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).