Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 1/9/2000

Thứ Sáu
1
tháng 9/2000
Âm lịch: 4/8
Ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Xử thử
Trực Mãn · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 1/9/2000 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuThiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 9/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/9/2000 dương lịch là ngày 4/8 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày 1/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 1/9/2000?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).