Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 6/9/1974

Thứ Sáu
6
tháng 9/1974
Âm lịch: 20/7
Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Mãn · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/9/1974 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/1974 dương lịch là ngày 20/7 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 6/9/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/9/1974?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).