Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 1974

Dương lịch tháng 9/1974, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 15/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 2/9 16/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/9 17/7 Đinh Mùi Bình thường Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/9 18/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/9 19/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/9 20/7 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 7/9 21/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 8/9 22/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 9/9 23/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/9 24/7 Giáp Dần Bình thường Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 11/9 25/7 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/9 26/7 Bính Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 13/9 27/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/9 28/7 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/9 29/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 16/9 1/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 17/9 2/8 Tân Dậu Tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 18/9 3/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 19/9 4/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/9 5/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/9 6/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 22/9 7/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/9 8/8 Đinh Mão Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/9 9/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/9 10/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/9 11/8 Canh Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/9 12/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/9 13/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 29/9 14/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/9 15/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 8/1974 Tháng sauKhai trương, mở hàng 10/1974

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1974 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 17/9.

Tháng 9/1974 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1974Động thổ, làm nhàNăm 1974Mua xe, nhận xeNăm 1974Xuất hành, đi xaNăm 1974Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1974