Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1974

Từ ngày 15/7 đến 15/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/915/7Ất TỵHoàng đạoLễ Vu Lan
THai 2/916/7Bính NgọHắc đạoQuốc khánh
TBa 3/917/7Đinh MùiHoàng đạo
TTư 4/918/7Mậu ThânHắc đạo
TNăm 5/919/7Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 6/920/7Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 7/921/7Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 8/922/7Nhâm TýHoàng đạo
THai 9/923/7Quý SửuHoàng đạo
TBa 10/924/7Giáp DầnHắc đạo
TTư 11/925/7Ất MãoHắc đạo
TNăm 12/926/7Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 13/927/7Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 14/928/7Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 15/929/7Kỷ MùiHoàng đạo
THai 16/91/8Canh ThânHắc đạoMùng 1 tháng 8
TBa 17/92/8Tân DậuHoàng đạo
TTư 18/93/8Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 19/94/8Quý HợiHắc đạo
TSáu 20/95/8Giáp TýHoàng đạo
TBảy 21/96/8Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 22/97/8Bính DầnHoàng đạo
THai 23/98/8Đinh MãoHoàng đạo
TBa 24/99/8Mậu ThìnHắc đạo
TTư 25/910/8Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 26/911/8Canh NgọHoàng đạo
TSáu 27/912/8Tân MùiHoàng đạo
TBảy 28/913/8Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 29/914/8Quý DậuHoàng đạo
THai 30/915/8Giáp TuấtHắc đạoTết Trung thu

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1974 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 3/9, 6/9, 8/9, 9/9, 12/9, 13/9, 15/9, 17/9, 20/9, 22/9, 23/9, 26/9, 27/9, 29/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1974 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 1/9/1974; Mùng 1 tháng 8 âm: 16/9/1974; Rằm tháng 8 âm: 30/9/1974.