Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 6/4/1969

Chủ nhật
6
tháng 4/1969
Âm lịch: 20/2
Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Thanh minh
Trực Nguy · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 6/4/1969 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuNguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 4/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 6/4/1969 dương lịch là ngày 20/2 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 6/4/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 6/4/1969?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).