Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1969

Từ ngày 15/2 đến 14/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/415/2Bính NgọHoàng đạoRằm tháng 2
TTư 2/416/2Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 3/417/2Mậu ThânHắc đạo
TSáu 4/418/2Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 5/419/2Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 6/420/2Tân HợiHắc đạo
THai 7/421/2Nhâm TýHoàng đạo
TBa 8/422/2Quý SửuHắc đạo
TTư 9/423/2Giáp DầnHoàng đạo
TNăm 10/424/2Ất MãoHoàng đạo
TSáu 11/425/2Bính ThìnHắc đạo
TBảy 12/426/2Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 13/427/2Mậu NgọHoàng đạo
THai 14/428/2Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 15/429/2Canh ThânHắc đạo
TTư 16/430/2Tân DậuHoàng đạo
TNăm 17/41/3Nhâm TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 3
TSáu 18/42/3Quý HợiHoàng đạo
TBảy 19/43/3Giáp TýHắc đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 20/44/3Ất SửuHắc đạo
THai 21/45/3Bính DầnHoàng đạo
TBa 22/46/3Đinh MãoHắc đạo
TTư 23/47/3Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 24/48/3Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 25/49/3Canh NgọHắc đạo
TBảy 26/410/3Tân MùiHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
Chủ nhật 27/411/3Nhâm ThânHoàng đạo
THai 28/412/3Quý DậuHoàng đạo
TBa 29/413/3Giáp TuấtHắc đạo
TTư 30/414/3Ất HợiHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1969 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 4/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 14/4, 16/4, 18/4, 21/4, 23/4, 24/4, 27/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1969 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 1/4/1969; Mùng 1 tháng 3 âm: 17/4/1969.