Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 28/4/1969

Thứ Hai
28
tháng 4/1969
Âm lịch: 12/3
Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Chấp · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/4/1969 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/4/1969 dương lịch là ngày 12/3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 28/4/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/4/1969?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).