Lịch âm chủ nhật 6/2/2033
Chủ nhật
6
tháng 2/2033
Âm lịch: 7/1
Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Hư Nhật Thử (hung) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/2/2033 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Hư Nhật Thử (hung). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 2/2033
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 6/2/2033 dương lịch là ngày 7/1 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 6/2/2033 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/2/2033?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).