Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/2/2033

Thứ Sáu
11
tháng 2/2033
Âm lịch: 12/1
Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/2033 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/2/2033 dương lịch là ngày 12/1 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 11/2/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/2033?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).