Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/2033

Từ ngày 2/1 đến 29/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/22/1Quý MùiHoàng đạoMùng 2 Tết
TTư 2/23/1Giáp ThânHắc đạoMùng 3 Tết
TNăm 3/24/1Ất DậuHắc đạo
TSáu 4/25/1Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 5/26/1Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 6/27/1Mậu TýHoàng đạo
THai 7/28/1Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 8/29/1Canh DầnHắc đạo
TTư 9/210/1Tân MãoHắc đạo
TNăm 10/211/1Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 11/212/1Quý TỵHoàng đạo
TBảy 12/213/1Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 13/214/1Ất MùiHoàng đạo
THai 14/215/1Bính ThânHắc đạoLễ Tình nhân, Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TBa 15/216/1Đinh DậuHắc đạo
TTư 16/217/1Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 17/218/1Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 18/219/1Canh TýHoàng đạo
TBảy 19/220/1Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 20/221/1Nhâm DầnHắc đạo
THai 21/222/1Quý MãoHắc đạo
TBa 22/223/1Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 23/224/1Ất TỵHoàng đạo
TNăm 24/225/1Bính NgọHắc đạo
TSáu 25/226/1Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 26/227/1Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 27/228/1Kỷ DậuHắc đạo
THai 28/229/1Canh TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2033 có những ngày hoàng đạo nào?

1/2, 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 11/2, 13/2, 16/2, 18/2, 19/2, 22/2, 23/2, 25/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2033 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 14/2/2033.