Lịch âm thứ bảy 4/2/2068
Thứ Bảy
4
tháng 2/2068
Âm lịch: 2/1
Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Mùng 2 Tết
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 2 Tết.
Ngày 4/2/2068 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2068
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/1425364758697108119121013111412151316141715181619172018211922202321242225232624272528262927 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 4/2/2068 dương lịch là ngày 2/1 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 4/2/2068 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/2/2068?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).