Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 2/2/2068

Thứ Năm
2
tháng 2/2068
Âm lịch: 29/12
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại hàn
Trực Khai · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 2/2/2068 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2068

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2067 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/2/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/2/2068 dương lịch là ngày 29/12 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 2/2/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/2/2068?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).