Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2068

Dương lịch tháng 2/2068, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 28/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/2 29/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 3/2 1/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/2 2/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 5/2 3/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 6/2 4/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 7/2 5/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 8/2 6/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 9/2 7/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 10/2 8/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 11/2 9/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 12/2 10/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 13/2 11/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/2 12/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 15/2 13/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/2 14/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/2 15/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 18/2 16/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 19/2 17/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 20/2 18/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/2 19/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 22/2 20/1 Đinh Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 23/2 21/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 24/2 22/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/2 23/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/2 24/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 27/2 25/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/2 26/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 29/2 27/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2068 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2068

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2068 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 8/2, 19/2.

Tháng 2/2068 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2068Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2068Động thổ, làm nhàNăm 2068Mua xe, nhận xeNăm 2068Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2068